Cellyte 2CMT modular/tubular rack

Ắc quy Kín khí dạng Modular/Tubular Rack. Sử Dụng Công Nghệ AGM dòng 2CMT. Được thiết kế tuổi thọ hoạt động 20 năm tại nhiệt độ 20 C. Dung Lượng từ 100 Ah. Đến 3200 Ah.


Ắc quy Kín khí dạng Modular/Tubular Rack. Sử Dụng Công Nghệ AGM dòng 2CMT. Được thiết kế tuổi thọ hoạt động 20 năm tại nhiệt độ 20 C. Dung Lượng từ 100 Ah. Đến 3200 Ah.  điện áp 1.80 Vpc tại C/10. Hay 25 độ C điện áp 1.75 Vpc tại C/8. Không sử dụng Cadmium. Có khả năng tái chế.
 
CÁC ĐẶC ĐIỂM MỚI
 
Có van điều áp kèm chất Catalist. Không phải bảo trì. Là ắc quy axit chì.
Được công nhận không gây nguy hiểm theo tiêu chuẩn Châu Âu E.C. 1992.
Các cực được làm từ hợp kim chì tinh khiết - 1,6% thiếc
Các bản cực được điền đầy. Bình được thiết kế gọn. Chất Catalyst làm tăng công suất bình.
Trở Kháng nội thấp. Không cần châm nước. Khả năng rò rĩ và tự phóng thấp
Khí gas thoát ra rất ít khi có dòng nạp. Hiếm có hiện tượng cháy nổ / Độ an toàn cao
Có thể đặt đứng hoặc nằm.
 
ỨNG DỤNG
 
Ngành Viễn Thông. UPS. Năng lượng chiếu sáng
Năng lượng điện. Thiết bị tự động. Hệ thống điều khiển
Sóng radio. Ngành hàng hải. Năng lượng mặt trời/Quang điện
Năng lượng gió và năng lượng thay thế.
 
ĐÁP ỨNG CÁC CHUẨN
 
IEC 60896 – 21/22 – 2004, BS 6290 Part 4
Eurobat, UL Component approval ISO 9001:2000, ISO 14001:2004

Cellyte 2TLAM modular/tubular rack

Ắc quy Kín khí. Ắc quy dạng Modular/Tubular Rack. Các dòng 2TLAM. Sử Dụng Công Nghệ AGM. Được thiết kế tuổi thọ hoạt động 15 năm Là ắc quy axit chì. Có val điều áp. Không phải bảo trì. Dung Lượng từ 100 Ah. Đến 3000 Ah.


Nhiệt độ 20 độ C điện áp xuống 1.80 Vpc tại C/10. Hay 25 độ C điện áp 1.75 Vpc tại C/8. Không sử dụng Cadmium. Có khả năng tái chế. Được công nhận không gây nguy hiểm theo tiêu chuẩn Châu Âu E.C. 1992.
 
CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH
 
Có van điều áp kèm chất Catalist. Các bản cực được điền đầy. Không cần châm nước.
Khả năng rò rĩ và tự phóng thấp. Khí gas thoát ra rất ít khi có dòng nạp
Hiếm có hiện tượng cháy nổ / Độ an toàn cao
Trở Kháng nội thấp. Có thể đặt đứng hoặc nằm. Tăng hiệu quả diện tích sử dụng.
 
ỨNG DỤNG
 
Ngành Viễn Thông. UPS. Năng lượng chiếu sáng
Năng lượng dự phòng. Thiết bị tự động. Hệ thống điều khiển
Sóng radio. Ngành hàng hải
Năng lượng mặt trời/Quang điện
 
ĐÁP ỨNG CÁC CHUẨN
 
IEC 60896 – 21/22 – 2004
BS 6290 Part 4
Eurobat
UL Component approval

Dịch Vụ

Hoạt động công ty

Hỗ trợ trực tuyến

Kinh doanh
Kỹ thuật